Thiết bị chuyển mạch 10G MES5316A

MES5316A
Ưu điểm chính:
  • Băng thông lên tới 320 Gbps
  • Cấu trúc Non-blocking
  • Chuyển mạch L3
  • Làm mát từ trước ra sau
  • Stacking tối đa 8 thiết bị
  • Bộ nguồn dự phòng đảo nóng

Nhận giá.Test miễn phí
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Thông số vật lý
Tài liệu và phẩn mềm
Chính sách bảo hành

Mô tả

Bộ chuyển mạch MES5316A là thiết bị hiệu suất cao với giao diện 10GBASE-R/1000BASE-X có thể được sử dụng làm bộ chuyển mạch tổng hợp trong mạng nhà cung cấp dịch vụ và trung tâm dữ liệu.

Các cổng của thiết bị hỗ trợ hoạt động ở tốc độ 1 Gbps (SFP) và 10 Gbps (SFP+), giúp sử dụng linh hoạt và có khả năng chuyển dần sang tốc độ dữ liệu cao hơn. Cấu trúc non-blocking đảm bảo chuyển tiếp gói không mất dữ liệu ở tốc độ đường chuyền với độ trễ tối thiểu và có thể dự đoán được đối với tất cả các loại lưu lượng.

Việc làm mát từ trước ra sau mang lại khả năng làm mát hiệu quả trong các trung tâm dữ liệu hiện đại.

Các quạt dự phòng đảo nhiệt nóng cũng như nguồn điện AC/DC cùng với các chức năng giám sát phần cứng tiên tiến mang lại độ tin cậy cao và đảm bảo hoạt động không bị gián đoạn của mạng lưới truyền dữ liệu.

Thông số kỹ thuật

Interfaces
  • 1x10/100/1000BASE-T (ООВ)
  • 16x10GBASE-R (SFP+)/1000BASE-X (SFP)
  • Console port RS-232/RJ-45

Performance
  • Bandwidth - 320 Gbps
  • Troughoutput for 64 bytes* - 238 MPPS
  • Buffer memory - 3 MB
  • RAM (DDR3) - 1 GB
  • ARP table** - 8151
  • VLAN table - 4094
  • L2 Multicast groups - 4096
  • SQinQ rules - 1320 (ingress)/1320 (egress)
  • Number of ACL - 2996
  • Number of L3 IPv4 Unicast routes*** - 16288
  • Number of L3 IPv6 Unicast routes*** - 4072
  • Number of L3 IPv4 Multicast (IGMP Proxy, PIM)*** - 8144
  • Number of L3 IPv6 Multicast (IGMP Proxy, PIM)*** - 2036
  • VRRP routers - 255
  • Maximum size of ECMP groups - 64
  • L3 interfaces - 2050
  • Maximum number of VXLAN - 2094
  • Link Aggregation Groups (LAG) - 32, up to 8 ports in one LAG
  • Quality of Service (QoS) - 8 egress queues per port
  • Jumbo frames size - 10240 bytes
  • Stacking - up to 8 devices

Interface functions
  • Head-of-line blocking (HOL) protection
  • Back pressure
  • Auto MDI/MDIX
  • Jumbo frames
  • Flow control (IEEE 802.3X)
  • Port Mirroring
  • Stacking

MAC table functions
  • Independent learning mode per VLAN
  • MAC Multicast Support
  • Configurable aging time of MAC addresses
  • Static MAC Entries
  • MAC Flapping

VLAN functions
  • Voice VLAN
  • IEEE 802.1Q
  • Q-in-Q
  • Selective Q-in-Q2
  • GVRP

L2 Multicast functions
  • Multicast profiles2
  • Static Multicast groups
  • IGMP Snooping v1,2,3
  • Host/port-based IGMP Snooping Fast Leave
  • IGMP proxy-report
  • IGMP authorization through RADIUS
  • Port-based IGMP Snooping Fast Leave
  • MLD Snooping v1,2
  • IGMP Querier
  • MVR

L2 functions
  • STP (Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1d)
  • RSTP (Rapid Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1w)
  • MSTP (Multiple Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1s)
  • PVSTP+
  • RPVSTP+
  • Spanning Tree Fast Link option
  • STP Root Guard
  • BPDU Filtering
  • STP BPDU Guard
  • Loopback Detection (LBD)
  • ERPS (G.8032v2)
  • Private VLAN
  • Layer 2 Protocol Tunneling (L2PT)

L3 functions
  • Static IP routes
  • Dynamic routing protocols RIPv2, OSPFv2, OSPFv3, IS-IS,(IPv4 Unicast), BGP**** (IPv4 Unicast, IPv4 Multicast)
  • BFD (for BGP)
  • Address Resolution Protocol (ARP)
  • Proxy ARP
  • VRRP
  • Multicast dynamic routing protocols PIM SM, IGMP Proxy
  • ECMP Load Balancing
  • IP Unnumbered

EVPN/VXLAN
  • L2VPN

Link Aggregation functions
  • LAG groups creation
  • LACP
  • LAG Balancing Algorithm
  • Multi-Switch Link Aggregation Group (MLAG)

Ipv6 functions
  • IРv6 Host
  • Dual-stack

Service functions
  • Optical transceiver diagnostics
  • Green Ethernet

Security functions
  • Protection against unauthorized DHCP servers (DHCP Snooping)
  • DHCP option 82
  • IP Source Guard
  • Dynamic ARP Inspection
  • sFlow
  • MAC-based authentication, Port Security, Static MAC entries
  • Port-based authentication IEEE 802.1x
  • Guest VLAN
  • DoS attack prevention
  • Traffic segmentation
  • DHCP clients filtering
  • BPDU attack prevention
  • NetBIOS/NetBEUI filtering

Access Control Lists (ACL)
  • L2-L3-L4 ACL (Access Control List)
  • Time-Based ACL
  • IРv6 ACL
ACL based on:
  • Switch port
  • IEEE 802.1p
  • VLAN ID
  • EtherType
  • DSCP
  • IP protocol type
  • TCP/UDP port number

Quality of Service (QoS) and rate limiting
  • QoS statistics
  • Shaping, Policing
  • IEEE 802.1р Class of Service
  • Storm control for different traffics (broadcast, multicast, unknown unicast)
  • Bandwidth management
  • Strict Priority and Weighted Round Robin (WRR) scheduling algorithms
  • Three marking colors
  • ACL-based traffic classification
  • ACL-based CoS/DSCP assignment

Management functions
  • Configuration and firmware files download and upload via TFTP
  • SNMP
  • Command Line Interface (CLI)
  • Web-interface
  • Syslog
  • SNTP (Simple Network Time Protocol)
  • Traceroute
  • LLDP (802.1ab) + LLDP MED
  • LLDP (IEEE 802.1ab)
  • Access control – privilege levels
  • Management ACL
  • Management interface blocking
  • Local authentication
  • IP addresses filtering for SNMP
  • RADIUS/TACACS+ client (Terminal Access Controller Access Control System)
  • Telnet and SSH servers
  • Telnet and SSH clients
  • SSL
  • Macrocommands
  • System log
  • DHCP autoprovision
  • DHCP Relay (IPv4 support)
  • DHCP Option 12
  • Debugging commands
  • Traffic to CPU rate limiting
  • Password encryption
  • Password recovery
  • Ping (IPv4/IPv6)

Monitoring functions
  • Interface statistics
  • RMON/SMON remote monitoring
  • IP SLA
  • CPU utilization monitoring per task and per traffic type
  • Temperature monitoring
  • TCAM monitoring

MIB
  • RFC 1065, 1066, 1155, 1156, 2578 MIB Structure
  • RFC 1212 Concise MIB Definitions
  • RFC 1213 MIB II
  • RFC 1215 MIB Traps Convention
  • RFC 1493, 4188 Bridge MIB
  • RFC 1157, 2571-2576 SNMP MIB
  • RFC 1901-1908, 3418, 3636, 1442, 2578 SNMPv2 MIB
  • RFC 1271, 1757, 2819 RMON MIB
  • RFC 2465 IPv6 MIB
  • RFC 2466 ICMPv6 MIB
  • RFC 2737 Entity MIB
  • RFC 4293 IPv6 SNMP Mgmt Interface MIB
  • Private MIB
  • RFC 2021 RMONv2 MIB
  • RFC 1398, 1643, 1650, 2358, 2665, 3635 Ether-like MIB
  • RFC 2668 IEEE 802.3 MAU MIB
  • RFC 2674, 4363 IEEE 802.1p MIB
  • RFC 2233, 2863 IF MIB
  • RFC 2618 RADIUS Authentication Client MIB
  • RFC 4022 MIB for TCP
  • RFC 4113 MIB for UDP
  • RFC 3298 MIB for Diffserv
  • RFC 2620 RADIUS Accounting Client MIB
  • RFC 2925 Ping & Traceroute MIB
  • RFC 768 UDP
  • RFC 791 IP
  • RFC 792 ICMPv4
  • RFC 2463, 4443 ICMPv6
  • RFC 4884 Extended ICMP for Multi-Part messages
  • RFC 793 TCP
  • RFC 2474, 3260 DS field detection in IPv4 and IPv6 header
  • RFC 1321, 2284, 2865, 3580, 3748 Extensible Authentication Protocol (EAP)
  • RFC 2571-2574 SNMP
  • RFC 826 ARP
  • RFC 854 Telnet


*Values are given for one-way transmission
**For each host in the ARP table, an entry is created in the routing table
***IPv4/IPv6 Unicast/Multicast routes use shared hardware resources
****BGP protocol support is provided under licence

Thông số vật lý

Nguồn cấp
  • AC power: 220V+-20%, 50 Hz
  • DC power: -36..-72V
Tùy chọn năng lượng
  • 1 AC/DC power supply
  • 2 AC/DC hot-swappable power supplies
Mức tiêu thụ điện năng tối đa
  • 57 W
Nhiệt độ hoạt động
  • from -10 to +45°С
Nhiệt độ bảo quản
  • from -40 to +70°С
Độ ẩm hoạt động
  • 80% max
Làm mát
  • Front-to-Back, 4 fans
Kích thước (R × C × N)
  • 430х275х44 mm
Trọng lượng
  • 3.6 kg

Tài liệu và phẩn mềm

Chính sách bảo hành

Eltex đưa ra bảo hành trong 12 tháng cho tất cả các dòng thiết bị của mình. Không phụ thuộc vào ngày sản xuất của thiết bị.

Trong thời gian bảo hành, nhà sản xuất đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa miễn phí tại nhà máy đặt ở Novosibirsk ( Liên Bang Nga).

Là một phần của dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật dựa trên nguyên tác FIFOCác gọi hỗ trợ ưu tiên 8/5 và 27/7 sẽ bị tính thêm phí.