VoIP Trunk Gateway SMG-1016M with IP-PBX support

SMG-1016M
Ưu điểm chính:
  • Nền tảng mở rộng 1U
  • Tổng đài IP cho 2 000 thuê bao có hỗ trợ VAS
  • Xử lý giọng nói chất lượng cao
  • Tiêu chuẩn carrier-class
  • Lên đến 768 kênh VoIP
  • Lên đến 16 luồng Е1 (RJ-48)
  • Hỗ trợ 2 thẻ SD 8Gb tích hợp
  • Dự phòng phần cứng

Nhận giá.Test miễn phí
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Thông số vật lý
Tài liệu và phẩn mềm
Chính sách bảo hành

Mô tả

Nền tảng Hybryd SMG-1016M có thể sử dụng như một cổng trung kế để giao tiếp với các luồng và phương tiện tín hiệu TDM cùng vớ VoIP, tổng đài IP được hỗ trợ chức năng VAS và SORM, đồng thời cũng là một giải pháp phổ biến để xây dựng các mạng thông tin liên kết thế hệ mới. Sở hữu đa chức năng, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn đắng tin cậy cho phép giải quyết hầu hết các vấn đề phát sinh của nhà mạng dựa trên nền tảng SMG-1016M.

Mở rộng quy mô
SMG-1016M cung cấp khả năng phân bổ đồng đều các khoản đầu tư trong thời gian hiện thực hóa dự án. Gateway hỗ trợ lên đến 16 luồng E1 (OKS7, PRI, V5.2) và lên đến 768 kênh VoIP.

Độ tin cậy cấp nhà mạng
Vi xử lý Marvell, phân bổ tải trọng đồng đều giữa các mô-đun con, nguồn điện dự phòng, kết hợp các công nghệ hiện đại dựa trên nền tảng tính toán đồng thời đảm bảo khả năng chịu lỗi cao. Nền tảng SMG-1016M sẽ tự động chuyển sang linh kiện dự phòng trong trường hợp bất kỳ mô-đun con nào bị hỏng giống như mô-đun cung cấp điện.

Khả năng tương thích
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các tiểu chuẩn giao thức hiện đại, đảm bảo tương thích 100% chức năng của SMG-1016M với các thiết bị khác nhau: tổng đài kỹ thuật số, tổng đài IP, Softswitches, VoIP gateways, SIP-phone, phần mềm SIP-client, v.v.

Chuyển mã luồng phương tiện
Chuyển mã phần cứng dựa trên mediacodec Mindspeed Technologies cho phép ăn khớp các luồng phương tiện với các VoIP-codec khác nhau.

Định tuyến RADIUS
Định tuyến cuộc gọi thông minh dựa trên phản hồi của hệ thống thanh toán thông qua giao thức RADIUS cho phép bạn xây dựng các quy tắc linh hoạt để xử lý cuộc gọi.

Bảo vệ IP thông minh
Cổng trung kế SMG-1016M được bảo vệ thông minh để chống lại các truy cập trái phép từ các thuê bao SIP bên ngoài (tường lửa động, tường lửa tĩnh, danh sách đen/trắng địa chỉ ip, mạng con, v.v.), thông qua các giao thức http / https / telnet / ssh . Để bảo vệ bổ sung khi kết nối với mạng IP công cộng, khả năng tương thích được cung cấp bởi bộ điều khiển biên phiên (ví dụ: SBC-1000), hoạt động như tường lửa cho mạng VoIP.

Gói tùy chọn phần mềm hỗ trợ
Các gói tùy chọn cho phần mềm hỗ trợ với giá đặc biệt giúp dễ dàng lựa chọn chức năng cần thiết để tối ưu chi phí (CAPEX): Tổng đài + SORM - gói bàn giao tổng đài cho các cơ quan chức năng. Tổng đài + SORM + VAS - gói cung cấp tổng đài với VAS. Tổng đài + VAS - gói sử dụng SMG-1016 như tổng đài văn phòng.
Mô-đun mở rộng và bộ nguồn chưa bao gồm trong gói cơ bản.

Thông số kỹ thuật

Calls management
  • Interaction with STUN-server on the SIP interface
  • Routing based on called number (CdPN) or calling number (CgPN)
  • Number modifications before and after routing
  • Call recording according to number mask and dialplan1
  • Use of multiple dialplans
  • Subscriber lines restriction
  • Subscriber service mode settings
  • Trunk group cut-off
  • Call management via RADIUS1
  • Direct connection of trunk groups
  • Prefix for several trunk groups
  • Interactive voice menu (IVR)1
  • Uploading/downloading of configuration as a single file
  • Lines limiting for SIP interface
  • Egress and ingress lines restrictions for a subscriber
  • Ingress load limiting (calls per seconds) for a trunk group

Voice codecs
  • G.711 (a-law, µ-law), G.729 (A/B), G.723.1, G.726 (32 Kbps)

Fax transmission
  • T.38 Real-Time Fax, G.711 (a-law, µ-law) pass-through

Voice standards
  • VAD (Voice Activity Detection)
  • CNG (Comfort Noise Generation)
  • AEC (echo cancellation, G.168 recommendation)
  • AGC (automatic gain control)

Quality of service (QoS)
  • Diffserv and 802.1p priorities assignment for SIP and RTP
  • Dynamic and Static jitter buffer
  • Ingress/egress traffic rate limiting

DTMF
  • INBAND, RFC 2833, SIP INFO, SIP NOTIFY transmission methods

Billing
  • Billing data is recorded in CDR file. CDR files are kept on a local HDD and remote FTP server
  • RADIUS Accounting
  • Supported billing systems: Hydra Billing, LANBilling, PortaBilling, NetUP, BGBilling (there is an opportunity of integration with other systems)

Flexibility
  • Multiple network interfaces creation for telephony (SIP, RTP) with
  • different IP addresses
  • Operation with multiple numbering plans
  • Signal SS7 channel redundancy
  • Voice activity control (by the presence of RTP or RTCP)
  • Individual routing for streams of a single SS7 linkset

TDM protocols
  • SS7
  • PRI (Q.931)
  • Q.699 (PRI and SS7 interaction)
  • V5.2 LE*
  • V5.2 AN*

VoIP protocols
  • SIP, SIP-T/SIP-I, SIP-Q
  • H.323*
  • SIGTRAN (M2UA, IUA)1
  • H.248*

Capacity and performance
  • Up to 768 VoIP channels
  • Up to 16 Е1 streams (RJ-48)
  • Maximum load intensity 14 cps

Interfaces
  • 2 x 1000Base-X ports (2 slots for SFP modules)
  • 3 x 10/100/1000Base-T (RJ-45) ports
  • E1 (2 x CENTRONICS-36 connectors)
  • 2 SATA ports (for SSD modules installation)

Management and monitoring
  • E1 and VoIP channels monitoring in web interface
  • Management of channels and SS7 links in web interface
  • Alarm logging with the opportunity to save entries to syslog server
  • Tracings are stored on HDD and USB storages
  • Emergency notification through SNMP

Security
  • Black and white IP addresses lists
  • Attempts of access to device are logged
  • Automatic blocking by IP address after unsuccessful login attempts or/and access via http/https/telnet/ssh
  • List of permitted IP addresses for access to control of the device
  • Access rights delimitation – admin/user
  • Delimitation of rights to access calls records
  • Control of opposite RTP stream’s source IP address
  • Authentication of subscribers on RADIUS server and SIP registar
  • Digest authentication (RFC 5090, Draft-Sterman)
  • Digest authentication in RADIUS (RFC 5090, Draft-Sterman)

Redudancy
  • Operation in warm redundancy mode 1+1
  • The system switches the redundant part on automatically
  •  Automatic synchronization of main redundant module settings

Advanced SIP/SIP-T/SIP-I functionality
  • Registration and authentication of up to 3000 SIP subscribers 1
  • VAS support for up to 3000 SIP subscribers 1
  • SIP and SIP-T/SIP-I interaction
  • Trunking and subscriber registration of SIP trunks
  • Transit registration of subscribers on SIP trunk with switching to local service mode in case of server unavailability

Value added services*
  • Call Forwarding
  • Call forwarding out of service (CFOS)
  • Call forwarding on no reply (CFNR)
  • Call forwarding unconditional (CFU)
  • Call forwarding on busy (CFB)
  • Call Transfer
  • Music on Hold (MOH)
  • Call Hold
  • Call Hunt
  • Call Pickup
  • Busy Lamp Field
  • Conference add-on (CONF)
  • Conference for a list of subscribers
  • 3-Way conference
  • Intercom
  • Paging
  • Outgoing calls restrictions
  • Egress communication by password (RBP)
  • Password activation (PWD ACT)
  • Password reset (PWD)


*Оptional
 Current firmware version 3.14.0

Thông số vật lý

Nhiệt độ hoạt động
  • from 0 to +40°С
Độ ẩm hoạt động
  • 80% max
Mức độ ồn
  • from 44 to 60 dB
Nguồn cấp
  • AC: 220V+-20%, 50 Hz
  • DC: -48V+30%-20%
  • 1 AC/DC power supply
  • 2 hot-swappable AC/DC power supplies
Mô-đun điện
  • AC, power module PM160-220/12 160W
  • DC, power module PM100-48/12 100W
Mức tiêu thụ điện năng tối đa
  • 50 W
Kích thước (R × C × N)
  • 430 х 45 х 260 mm
Hình thức
  • 19", 1U
Trọng lượng
  • 3,2kg

Tài liệu và phẩn mềm

Chính sách bảo hành

Eltex đưa ra bảo hành trong 12 tháng cho tất cả các dòng thiết bị của mình. Không phụ thuộc vào ngày sản xuất của thiết bị.

Trong thời gian bảo hành, nhà sản xuất đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa miễn phí tại nhà máy đặt ở Novosibirsk ( Liên Bang Nga).

Là một phần của dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật dựa trên nguyên tác FIFOCác gọi hỗ trợ ưu tiên 8/5 và 27/7 sẽ bị tính thêm phí.